bá hộ

noun
  1. Feudal honorary rank conferred on a village's notable or rich man
  2. Village rich man

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bá hộ"

bá hộ
Một bá hộ mặc áo the, đội khăn xếp, đang ngồi trong nhà gỗ.